Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÙ TÚNG?
◊tù túng
▫ adj
▪ cramped
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÙ ĐỌNG
◊tù đọng
▪ stagnant
◦ Nước tù_đọng eau stagnante
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÙ TÚNG?
◊tù túng
▪ [cramped] eingeklammert, krampfte ein
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TÙ ĐỌNG
◊tù đọng
▪ коснеть;
▪ заставлять II;
▪ проточный
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BÙ ĐĂNG?
◊Bù Đăng
▪ (huyện) Huyện ở phía đông bắc tỉnh Bình Phước. Diện tích 1843km2. Số dân 53.000 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Xtiêng, Khơme, Chơro, M'nông. Địa hình núi thấp, chủ yếu đất đỏ bazan, dốc từ đông bắc xuống tây nam. Sông Đắc Húc, Đắk R'lấp chảy qua. Quốc lộ 14 chạy qua. Huyện thành lập từ 4▪ 7▪ 1988, do chia huyện Phước Long thành Phước Long và Bù Đăng thuộc tỉnh Sông Bé, từ 6▪ 11▪ 1996 thuộc tỉnh Bình Phước, gồm 1 thị trấn Đức Phong huyện lị, 10 xã