Vietnamese-English Dictionary
◊ TÙ TÚNG
◊tù túng
▫ adj
▪ cramped
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÙ TÚNG
◊tù túng
▪ gêné ; contraint ; (empreint) de contrainte
◦ Cảm_thấy tù_túng trong một không_gian chật_hẹp se sentir gêné dans un espace étroit
◦ Sống trong cảnh tù_túng vivre dans une atmosphère de contrainte
Vietnamese-German Dictionary
◊ TÙ TÚNG
◊tù túng
▪ [cramped] eingeklammert, krampfte ein
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TÙ TÚNG
◊tù túng
▪ неволя
Vietnamese Dictionary
◊ TÙ TÚNG
◊tù túng
▪ Gò bó, không được thoải mái Sống trong cảnh tù túng.