Vietnamese-English Dictionary
◊ TÙ VÀ
◊tù và
▫ noun
▪ horn
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÙ VÀ
◊tù và
▪ cor
▪ estomac de grenouille
▪ (vulg.)panse ; coret ; gésier ; sac (estomac)
◦ Nhét đầy tù_và s'en mettre plein la panse (le cornet , le gésier , le sac...)
Vietnamese-German Dictionary
◊ TÙ VÀ
◊tù và
▪ [horn] Horn, Hupe
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TÙ VÀ
◊tù và
▪ рожок;
▪ рог
Vietnamese Dictionary
◊ TÙ VÀ
◊tù và
▪ 1 d. (kng.). Dạ dày ếch dùng làm món ăn.
▪ 2 d. Dụng cụ để báo hiệu ở nông thôn thời trước, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, dùng hơi để thổi, tiếng vang xa. Thổi tù và. Hồi tù và rúc lên.