Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÙNG HƯƠNG?
◊tùng hương
▪ colophane.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TÙNG HƯƠNG NHU
◊tùng hương nhu
▪ скипидар
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÙNG HƯƠNG?
◊tùng hương
▪ Chất rắn, vàng và trong, còn lại sau khi chưng cất nhựa thông, thường dùng để xát vào mã vĩ của nhị, của đàn.