Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CÔNG THƯƠNG?
◊công thương
▫ noun
▪ Industry and trade
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÙNG HƯƠNG
◊tùng hương
▪ colophane.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN SONG PHƯƠNG?
◊song phương
▪ [bilateral] zweiseitig
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN SONG PHƯƠNG?
◊song phương
▪ двусторонний;
▪ двойственный
Vietnamese Dictionary
◊ TÙNG HƯƠNG
◊tùng hương
▪ Chất rắn, vàng và trong, còn lại sau khi chưng cất nhựa thông, thường dùng để xát vào mã vĩ của nhị, của đàn.