Vietnamese-English Dictionary
◊ TÙNG TIỆM
◊tùng tiệm
▫ adj
▪ economic, thrifty
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÙNG TIỆM
◊tùng tiệm
▪ (dépenser) avec parcimonie.
◦ Ăn_tiêu tùng_tiệm dépenser avec parcimonie
◦ ít tiền , nhưng tùng_tiệm cũng đủ ăn avoir peu d'argent, mais arriver à se suffire à force de dépenser avec parcimonie.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TÙNG TIỆM
◊tùng tiệm
▪ [economic] volkswirtschaftlich, wirtschaftlich
▪ [thrifty] geizig
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỤNG NIỆM?
◊tụng niệm
▪ молиться
Vietnamese Dictionary
◊ TÙNG TIỆM
◊tùng tiệm
▪ đgt. Dè sẻn và biết chi tiêu ở mức cần thiết nhất ăn tiêu tùng tiệm Số tiền ít nhưng tùng tiệm cũng đủ.