Vietnamese-English Dictionary
◊ TƯỚC ĐOẠT
◊tước đoạt
▫ verb
▪ to dispossess of
Vietnamese-French Dictionary
◊ TƯỚC ĐOẠT
◊tước đoạt
▪ frustrer; s'emparer.
◦ Tước_đoạt của_cải của ai frustrer quelqu'un de ses biens; s'emparer des biens de quelqu'un.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TƯỚC ĐOẠT
◊tước đoạt
▪ урывать;
▪ экспроприировать;
▪ экспроприация;
▪ отбирать;
▪ отбивать;
▪ отнимать;
▪ отторгать;
▪ отторжение;
▪ лишать;
▪ лишение;
▪ экспроприатор;
▪ неотъемлемый
Vietnamese Dictionary
◊ TƯỚC ĐOẠT
◊tước đoạt
▪ đgt. Tước và chiếm lấy Ruộng đất, phần lớn bị cường hào tước đoạt tước đoạt vũ khí giặc.