Vietnamese-English Dictionary
◊ TƯỚC
◊tước
▫ noun
▪ title
▫ verb
▪ to strip
Vietnamese-French Dictionary
◊ TƯỚC
◊tước
▪ titre (de noblesse).
◦ Tước công titre de duc.
▪ enlever; priver; dépouiller; ôter; frustrer; sevrer.
◦ Tước vỏ enlever l'écorce; écorcer
◦ Tước hết hi_vọng enlever tout espoir
◦ Tước quyền priver (quelqu'un) de ses droits; dépouiller (quelqu'un) de ses droits;
◦ Tước một đoạn trong tác_phẩm ôter un passage d'un ouvrage;
◦ Tước một phần của người thừa_kế frustrer un héritier de sa part.
▪ (vulg.) chiper.
◦ Đứa nào tước cái ô của tớ rồi ? qui donc m'a chipé mon parapluie?
Vietnamese-German Dictionary
◊ TƯỚC
◊tước
▪ [title] Namen, Titel, Überschrift
▪ [strip] entkleiden, schmale Streifen, schmaler Streifen, Zeichenketten
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TƯỚC
◊tước
▪ сдирать;
▪ драть;
▪ лишение
Vietnamese Dictionary
◊ TƯỚC
◊tước
▪ 1 d. Danh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn. Phong tước hầu.
▪ 2 đg. Tách nhỏ ra dọc theo thớ của vật. Tước bẹ ngô bện thừng. Tước đay. Sợi dây tước đôi.
▪ 3 đg. Dùng sức mạnh hay quyền lực lấy đi, không cho sử dụng. Tước khí giới. Bị tước quyền công dân.