Vietnamese-English Dictionary
◊ TƯNG BỪNG
◊tưng bừng
▫ adj
▪ jubilant
Vietnamese-French Dictionary
◊ TƯNG BỪNG
◊tưng bừng
▪ plein le joie expansive; joyeusement animé.
◦ Không_khí tưng_bừng ngày quốc_khánh atmosphère joyeusement animée de la fête nationale.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TƯNG BỪNG
◊tưng bừng
▪ [jubilant] jubelnd, jubilierend
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TƯNG BỪNG
◊tưng bừng
▪ торжествующий;
▪ торжество;
▪ праздничный
Vietnamese Dictionary
◊ TƯNG BỪNG
◊tưng bừng
▪ t. 1 (cũ). Ồn ào, làm náo động cả xung quanh. Cười nói tưng bừng. 2 (Quang cảnh, không khí) nhộn nhịp, vui vẻ. Khai giảng trong không khí tưng bừng phấn khởi. Tưng bừng như ngày hội. 3 (id.). (Ánh sáng, màu sắc) có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ như bừng lên. Ánh nắng ban mai tưng bừng. Mặt đỏ tưng bừng.