Vietnamese-English Dictionary
◊ TỨ ĐỨC
◊tứ đức
▫ noun
▪ four virtues
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỨ ĐỨC
◊tứ đức
▪ (arch.) les quatre vertus (la piété filiale, l'amour fraternel, le dévouement au roi, la fidélité, pour les hommes; les travaux au ménage, le maintien, le parler et la conduite, pour les femmes).
Vietnamese Dictionary
◊ TỨ ĐỨC
◊tứ đức
▪ dt. Bốn đức của con người theo đạo đức phong kiến là hiếu, đễ, trung, tín đối với người đàn ông hoặc công, dung, ngôn, hạnh đối với người đàn bà.