Vietnamese-English Dictionary
◊ TỨ CHI
◊tứ chi
▫ noun
▪ four limbs
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỨ CHI
◊tứ chi
▪ les quatre membres
◦ liệt tứ_chi (y học) quadriplégie.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỪ CHỐI?
◊từ chối
▪ [refuse] Müll
▪ [to decline] ablehnen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỨ CHI
◊tứ chi
▪ конечности
Vietnamese Dictionary
◊ TỨ CHI
◊tứ chi
▪ d. Hai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát). Liệt tứ chi.