Vietnamese-French Dictionary
◊ TỨ
◊tứ
▪ (arch.) belle idée d'inspiration.
◦ Đó là một tứ hay c'est la une belle idée d'inspiration.
▪ inspiration poétique.
◦ Bài thơ tứ nghèo_nàn poème pauvre en inspiration poétique.
Vietnamese Dictionary
◊ TỨ
◊tứ
▪ d. Xe bốn ngựa (cũ) Muôn chung nghìn tứ cũng là có nhau (K).
▪ d. ý một bài văn, bài thơ Bài văn này tứ nghèo nàn.