Vietnamese-French Dictionary
◊ TỪ ĐẤY
◊từ đấy
▪ depuis lors; depuis.
◦ Từ_đấy tôi không gặp nó je ne l'ai pas vu depuis.
▪ de là.
◦ Từ_đấy đến đây de là jusqu'ici.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪ ĐẤY
◊từ đấy
▪ откуда;
▪ оттуда;
▪ откуда