Vietnamese-English Dictionary
◊ TỪ ĐIỂN HỌC
◊từ điển học
▫ noun
▪ lexicography
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỪ ĐIỂN HỌC
◊từ điển học
▪ lexicographie
◦ nhà từ_điển_học lexicographe.
Vietnamese Dictionary
◊ TỪ ĐIỂN HỌC
◊từ điển học
▪ Khoa học sưu tầm, tập trung phân tích về các mặt hình và nghĩa các từ của một ngôn ngữ.