Vietnamese-French Dictionary
◊ TỪ CẢM
◊từ cảm
▪ (phys.) induction magnétique.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN THỤ CẢM?
◊thụ cảm
▪ восприимчивость;
▪ восприимчивый;
▪ мироощущение
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỰ CẢM?
◊tự cảm
▪ (lý) Tác dụng của một dòng điện gây một dòng cảm ứng ngay trong mạch mà nó chạy qua và làm cho dòng chậm lại đối với hiệu điện thế.