Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỐI CAO?
◊tối cao
▫ adj
▪ supreme
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TO CAO?
◊to cao
▪ grand et haut.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỐI CAO?
◊tối cao
▪ [supreme] höchst
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪ CAO
◊từ cao
▪ сверху
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÀO CAO?
◊Tào Cao
▪ Đại Tư Mã nước Sở, Hạng Vương sai giữ ở thành Cao, sau vì đánh nhau bị thua quân Hán trên sông Tỵ Thủy nên tự tử mà chết