Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỪ CHỐI?
◊từ chối
▫ verb
▪ to refuse, to decline
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỪ CHÊM
◊từ chêm
▪ (ngôn ngữ) mot explétif.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỪ CHỐI?
◊từ chối
▪ [refuse] Müll
▪ [to decline] ablehnen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÔ THÊM?
◊tô thêm
▪ прикрашивать
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỪ CHỐI?
◊từ chối
▪ đg. Không chịu nhận cái được dành cho hoặc được yêu cầu. Từ chối sự giúp đỡ. Từ chối nhiệm vụ.