Vietnamese-English Dictionary
◊ TỪ CHỐI
◊từ chối
▫ verb
▪ to refuse, to decline
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỪ CHỐI
◊từ chối
▪ refuser.
◦ Từ_chối món quà refuser un présent.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỪ CHỐI
◊từ chối
▪ [refuse] Müll
▪ [to decline] ablehnen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪ CHỐI
◊từ chối
▪ расставаться;
▪ отречение;
▪ отвергать;
▪ отказываться;
▪ отнекиваться;
▪ отклонять;
▪ отклонение;
▪ отказывать;
▪ отказ;
▪ отрекаться;
▪ непринятие;
▪ несогласие;
▪ ломаться
Vietnamese Dictionary
◊ TỪ CHỐI
◊từ chối
▪ đg. Không chịu nhận cái được dành cho hoặc được yêu cầu. Từ chối sự giúp đỡ. Từ chối nhiệm vụ.