Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẠI CHỖ?
◊tại chỗ
▪ on the spot, right away
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẠI CHỖ?
◊tại chỗ
▪ sur place.
◦ Điều_tra tại_chỗ faire une enquête sur place.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẠI CHỖ?
◊tại chỗ
▪ [on the spot] an Ort und Stelle, auf der Stelle, sogleich
▪ [right away] auf der Stelle, sofort
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪ CHỖ
◊từ chỗ
▪ с I;
▪ ниоткуда;
▪ оттуда;
▪ откуда;
▪ откуда-либо;
▪ откуда-нибудь;
▪ отсюда
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẠI CHỖ?
◊tại chỗ
▪ t. Ở ngay nơi sự việc đang diễn ra, nơi đang nói đến. Mang hàng đến bán tại chỗ. Mở cuộc điều tra tại chỗ. Nghỉ tại chỗ.