Vietnamese Dictionary
◊ TỪ DŨ
◊Từ Dũ
▪ (Phạm Thị Hằng; 1810 ▪ Tân Hoà, Gò Công ▪ nay thuộc Sông Bé ▪ 1903) Được tuyển vào cung, lấy vua Thiệu Trị, sinh ra Nguyễn Hồng Nhậm (vua Tự Đức). Từ Dũ tiếng hiền thục, bà thông thạo sách vở, quan tâm đến đất nước. Từ Dũ luôn luôn giữ gìn tư cách, sống giản dị, nhân từ. Ngoài ra bà còn có tinh thần dân tộc cao. Năm 1885 khi kinh thành Huế thất thủ, Từ Dũ chạy theo vua Hàm Nghi ra Quảng Trị. Nhưng sau đó, thấy mình già yếu, bà xin trở về Huế, sống lặng lẽ cho đến khi qua đời