Vietnamese-English Dictionary
◊ TỪ TÍNH
◊từ tính
▫ noun
▪ magnetism
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỪ TÍNH
◊từ tính
▪ (phys.) magnétisme.
▪ magnétique.
◦ Thép từ_tính acier magnétique.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỪ TÍNH
◊từ tính
▪ [magnetism] Magnetismus
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪ TÍNH
◊từ tính
▪ магнетизм;
▪ магнитный;
▪ магнетит
Vietnamese Dictionary
◊ TỪ TÍNH
◊từ tính
▪ dt. Đặc tính hút được sắt hay một số kim loại khác và hút hay đẩy dây dẫn có dòng điện chạy qua.