Vietnamese-English Dictionary
◊ TỪ TỐN
◊từ tốn
▫ adj
▪ moderate
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỪ TỐN
◊từ tốn
▪ doux et modeste.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỪ TỐN
◊từ tốn
▪ [moderate] angemessen, gemäßigt, mittelmäßig, mäßig
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỪ TRÊN?
◊từ trên
▪ сверху;
▪ свыше;
▪ сверху;
▪ сверху
Vietnamese Dictionary
◊ TỪ TỐN
◊từ tốn
▪ t. 1. Hay nhường nhịn và hòa nhã Thái độ từ tốn. 2. ph. Chậm một cách bình tĩnh, lịch sự hoặc có lễ độ Ăn nói từ tốn.