Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ĐA THỨC?
◊đa thức
▫ noun
▪ polynomical
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN ĐA THỨC?
◊đa thức
▪ (math.) polynôme
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRI THỨC?
◊tri thức
▪ [knowledge] Kenntnis, Kentnisse, Wissen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN HỆ THỨC?
◊hệ thức
▪ соотношение;
▪ отношение
Vietnamese Dictionary
◊ TỪ THỨC
◊Từ Thức
▪ Truyền kỳ Mạn Lục Từ Thức người Hòa Châu, năm Quang Thái đời Trần được bổ làm tri huyện Tiên Du. Một hôm đi viếng chùa (Tháng 2 năm Bính Tý, niên hiệu Quang Thái thứ 9 ▪ 1396, đời Trần) có một cô gái vô ý làm gãy cành Mẫu đơn mà bị bắt giữ. Từ Thức động lòng liền cởi tấm áo cừu gấm trắng đưa chuộc cho nàng
▪ Tính Từ Thức hay rượu, thích đàn, ham thơ mến cảnh, việc sổ sách bỏ bê nên thường bị quở trách. ông chán nản trả ấn tín bỏ quan mà về, từ ấy đi ngao du khắp nơi, một hôm trông ra cửa bể Thần Phù, chèo ra thì thấy một trái núi rất đẹp bèn lên bờ xem thử, bổng thấy vách đá nứt ra bèn đi vào thì gặp gnười con gái hôm nọ chính là nàng tiên Giáng Hương. Nàng nói rằng đây là núi Phù Lai, động tiên và cầm chàng ở lại. Hai người lấy nhau, thấm thoắt đã được một năm. Từ nhớ nhà nên xin về thăm. Đến nơi thì ra đã trãi hơn 80 năm, cảnh cũ không còn, chàng bèn mặc áo cừu nhẹ, đội nón lá ngắn đi vào núi hoành sơn rồi mất tích