Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN Ở TRẦN?
◊ở trần
▪ Have bare back, be half▪ naked
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỪ TRẦN
◊từ trần
▪ quitter de monde; être décédé; mourir.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỨ TUẦN?
◊tứ tuần
▪ [forty] vierzig
▪ [forties] Vierziger
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪ TRẦN
◊từ trần
▪ умирать;
▪ кончина;
▪ кончаться;
▪ конец;
▪ скончаться
Vietnamese Dictionary
◊ TỪ TRẦN
◊từ trần
▪ Chết (nói một cách kính trọng).