Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN THẮNG TRẬN?
◊thắng trận
▫ verb
▪ to win a battle(victory)
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN THẮNG TRẬN?
◊thắng trận
▪ gagner la bataille.
▪ vainqueur ; victorieux.
◦ Viên tướng thắng_trận le général vainqueur.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỪNG TRẢI?
◊từng trải
▪ [experienced] ausgetestet, erfahren, experimentiert
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỪNG TRẬN
◊từng trận
▪ порывистый;
▪ порывистость
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THẮNG TRẬN?
◊thắng trận
▪ Đạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.