Vietnamese-English Dictionary
◊ TỬ SĨ
◊tử sĩ
▫ noun
▪ martyr
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỬ SĨ
◊tử sĩ
▪ soldat mort à la guerre; soldat tombé au champ d'honneur.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỬ SĨ
◊tử sĩ
▪ [martyr] Märtyrer
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TU SĨ?
◊tu sĩ
▪ монах;
▪ монашеский;
▪ монашество;
▪ келья;
▪ монашеский;
▪ монахиня;
▪ отшельник;
▪ иезуит;
▪ старец
Vietnamese Dictionary
◊ TỬ SĨ
◊tử sĩ
▪ dt. 1. Người chết trận Hồn tử sĩ gió ù ù thổi (Chinh phụ ngâm). 2. Quân nhân chết khi đang tại ngũ được công nhận là tử sĩ.