Vietnamese-French Dictionary
◊ TỬ
◊tử
▪ (bot.) nysse.
▪ (đùa cợt, vulg.) mourir; claquer.
◦ Uống rượu thế thì tử đến nơi tu vas bientôt claquer en buvant tant d'alcool
◦ tử vì đạo mourir en martyr.
Vietnamese Dictionary
◊ TỬ
◊tử
▪ t. Chết (dùng với ý đùa cợt) Uống rượu nhiều thế thì tử đến nơi.
▪ t. Tước thứ tư trong năm tước dưới thời phong kiến.