English-Vietnamese Dictionary
◊ THERMOSTAT
◊thermostat /'θз:moustæt/
▫ danh từ
▪ máy điều nhiệt
English Dictionary
◊ THERMOSTAT
thermostat
n : a device for automatically regulating temperature by
starting or stoping the supply of heat [syn: {thermoregulator}]
v : control the temperature with a thermostat
French-Vietnamese Dictionary
◊ THERMOSTAT
◊thermostat
▫ danh từ giống đực
▪ bộ ổn nhiệt
German-Vietnamese Dictionary
◊ THERMOSTAT
◊der Thermostat
▪ {thermostat} máy điều nhiệt