English-Vietnamese Dictionary
◊ THESE
◊these /ðis/
▫ tính từ chỉ định, số nhiều these
▪ này
◦ this box cái hộp này
◦ this way lối này
◦ by this time bây giờ, hiện nay, lúc này
◦ this he has been ill these two months anh ấy ốm hai tháng nay
◦ this day last year ngày này năm ngoái
▫ đại từ chỉ định, số nhiều these
▪ cái này, điều này, việc này
◦ I don't like this tôi không thích cái này
◦ will you have this or that? anh muốn cái này hay cái kia?
▪ thế này
◦ to it like this hãy làm việc dó như thế này
!by this
▪ bây giờ, hiện nay, lúc này
!with this; at this
▪ như thế này, cơ sự đã thế này, vào lúc sự việc thế này
▫ phó từ
▪ như thế này
◦ this far xa thế này; tới đây, tới bây giờ
◦ it was this big nó to như thế này
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN THEBE?
thebe
n : 100 thebe equal 1 pula
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN THESEUS?
Theseus
A language based on {Euclid}, never implemented.
["Theseus - A Programming Language for Relational Databases",
J.E. Shopiro, ACM Trans Database Sys 4(4):493-517 (Mar 1979)].
(1994-12-14)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THÈSE?
◊thèse
▫ danh từ giống cái
▪ luận đề, luận văn, luận cương
◦ Thèse philosophique luận đề triết học
◦ Thèse politique luận cương chính trị
▪ (triết học) chính đề
◦ Thèse et antithèse chính đề và phản đề
▪ luận án, luận văn
◦ Soutenir une thèse de doctorat bảo vệ một luận án tiến sĩ
# phản nghĩa
Antithèse.
German-Vietnamese Dictionary
◊ THESE
◊die These
▪ {thesis} luận văn, luận án, luận điểm, luận đề, thuyết, chính đề