English-Vietnamese Dictionary
◊ THESES
◊theses /'θi:sis/
▫ danh từ, số nhiều theses
▪ luận văn, luận án
◦ to uphold a thesis bảo vệ một luận án
▪ luận điểm, luận đề, thuyết
▪ chính đề
◦ thesis and antithesis chính đề và phản đề
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN THEBES?
Thebes
n : an ancient Greek city in Boeotia destroyed by Alexander the
Great in 336 BC [syn: {Thebes}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN THESEUS?
Theseus
A language based on {Euclid}, never implemented.
["Theseus - A Programming Language for Relational Databases",
J.E. Shopiro, ACM Trans Database Sys 4(4):493-517 (Mar 1979)].
(1994-12-14)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THERMES?
◊thermes
▫ danh từ giống đực số nhiều
▪ nơi điều trị nước khoáng nóng
▪ (sử học) nhà tắm công cộng (cổ La Mã)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THESE?
◊die These
▪ {thesis} luận văn, luận án, luận điểm, luận đề, thuyết, chính đề