English-Vietnamese Dictionary
◊ THESPIAN
◊thespian
▫ tính từ
▪ (Thespian) <đùa> về sân khấu, về đóng kịch
▫ danh từ
▪ (Thespian) <đùa> diễn viên nam, diễn viên nữ
English Dictionary
◊ THESPIAN
thespian
adj : of or relating to drama; "the movie director had thespian
cooperation"
n : a theatrical performer [syn: {actor}, {histrion}, {player},
{role player}]