English-Vietnamese Dictionary
◊ THETA
◊theta
▪ têta (θ)
English Dictionary
◊ THETA
theta
n : the 8th letter of the Greek alphabet
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THÊTA?
◊thêta
▫ danh từ giống đực
▪ teta (chữ cái Hy Lạp)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THEMA?
◊das Thema
▪ {argument} lý lẽ, sự tranh cãi, sự tranh luận, tóm tắt, Argumen
▪ {heading} đề mục nhỏ, tiêu đề, lò ngang, cú đánh đầu, sự đi về, sự hướng về
▪ {subject} chủ đề, vấn đề, dân, thần dân, chủ ngữ, chủ thể, đối tượng, môn học, người, dịp, xác để mổ xẻ subject for dissection)
▪ {text} nguyên văn, nguyên bản, bản văn, bài đọc, bài khoá, đề, đề mục, đoạn trích, textbook, text▪ hand
▪ {theme} đề tài, luận văn, bài luận, chủ tố, rađiô bài hát dạo, khúc nhạc hiệu nhắc đi nhắc lại ở trên đài mỗi khi đến một buổi phát thanh nào đó) theme_song)
▪ {topic}
◦ vom Thema ablenken {to change the subject}
◦ vom Thema abkommen {to get off the subject}
◦ zum Thema gehörend {thematic}
◦ vom Thema abweichen {to digress from the subject}
◦ ein Thema aufbringen {to raise an issue}
◦ ein beliebiges Thema {an optional subject}
◦ bei einem Thema verweilen {to dwell on a subject}
◦ ein heikles Thema berühren {to skate on thin ice}
◦ lassen wir das Thema fallen {let's drop the subject}
◦ auf einem Thema herumreiten {to harp upon a theme}
◦ jemanden vom Thema abbringen {to get someone off the subject}
◦ ein anderes Thema anschneiden {to change the subject}