English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THAI?
◊thai
▫ danh từ
▪ Người Thái
▪ Tiếng Thái
▫ tính từ
▪ (thuộc) Thái Lan
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN SHIA?
Shia
n : one of the two main branches of orthodox Islam; mainly in
Iran [syn: {Shiah}, {Shia}, {Shiah Islam}, {the Shiites}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIA?
TIA
1. Thanks in advance.
2. {Telecommunications Industry Association}.
3. The {Internet Adapter}.
4. {Television Interface Adaptor}.
(1999-12-06)
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CHIA?
◊chia
▫ verb
▪ To divide, to split, to distribute, to share
◦ chia lớp học thành nhiều tổ to split the class into groups
◦ chia đôi to split in two
◦ sáu chia cho ba được hai six divided by three makes two
◦ chia quà cho các cháu to divide presents among children
◦ chia ruộng_đất cho nông_dân to distribute land to the peasants
◦ chia nhau món tiền thưởng to divide a money reward with one another
◦ viết thư chia buồn với bạn to write a letter sharing one's friend's grief, to write a letter of sympathy (condolence)
Vietnamese-French Dictionary
◊ THIA
◊thia
▪ xem cá_thia
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN CHIA?
◊chia
▪ [To divide] aufteilen, dividieren, scheiden, sich trennen, spalten, teilen
▪ [to split] aufteilen
▪ [to distribute] verteilen
▪ [to share] gemeinsam benutzen, teilen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN CHIA?
◊chia
▪ разделять;
▪ раздел;
▪ поделить;
▪ спрягать;
▪ отделять;
▪ нарезать;
▪ делёж;
▪ деление;
▪ делить;
▪ выделять
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CHIA?
◊chia
▪ đgt. 1. Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể chia thành hai phần Đoàn đại biểu chia thành các nhóm xuống các địa phương. 2. Tìm một trong hai thừa số khi đã biết thừa số kia 10 chia 2 được 5. 3. Phân ra cho được hưởng quyền lợi gì chia quà chia lợi tức. 4. Cùng chung chịu, chung hưởng đắng cay hay vui sướng điện chia buồn chia vui với bạn chia ngọt sẻ bùi (tng.). 5. Biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời thể cách chia động từ trong tiếng Nga.