English-Vietnamese Dictionary
◊ THICK-SKINNED
◊thick-skinned /'θik'skind/
▫ tính từ
▪ có da dày
▪ (nghĩa bóng) trơ, lì, vô liêm sỉ, không biết nhục
English Dictionary
◊ THICK-SKINNED
thick-skinned
adj : emotionally hardened; "a callous indifference to suffering";
"cold-blooded and indurate to public opinion" [syn: {callous},
{indurate}]