English-Vietnamese Dictionary
◊ THICKEN
◊thicken /'θikзn/
▫ ngoại động từ
▪ làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít
◦ to thicken the stuff làm cho vải dày lại
▫ nội động từ
▪ trở nên dày
▪ trở nên đặc
▪ sẫm lại
▪ đến nhiều
◦ dangers thicken tai hoạ đến nhiều
▪ trở nên nhiều, trở nên phức tạp
◦ the plot thickens tình tiết trở nên phức tạp ly kỳ
English Dictionary
◊ THICKEN
thicken
v 1: make thick or thicker; "Thicken the sauce" [ant: {thin}]
2: become thick or thicker; 'The sauce thickened" [ant: {thin}]
3: make viscous or dense, as of liquids
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN THICKNET?
thicknet
{10base5}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TICKET?
◊ticket
▫ danh từ giống đực
▪ vé, phiếu
◦ Ticket d'autobus vé xe buýt
◦ Ticket de rationnement phiếu phân phối (thực phẩm...)
▪ (thông tục) tờ một nghìn frăng cũ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BLICKEN?
◊mit Blicken durchbohren [jemanden]
▪ {to look daggers [at someone]}
◦ jemanden mit Blicken messen {to eye someone; to size someone up}
◦ jemanden mit Blicken durchbohren {to look daggers at someone}