English-Vietnamese Dictionary
◊ THICKNESS
◊thickness /'θiknis/
▫ danh từ
▪ độ dày, bề dày
▪ tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo...)
▪ tính dày đặc, tính rậm rạp
▪ tính ngu đần, tính đần độn (người...)
▪ tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói...)
▪ lớp (đất...), tấm
◦ three thicknesses of cardboard ba tấm các tông
▪ tình trạng u ám (thời tiết)
English Dictionary
◊ THICKNESS
thickness
n 1: the dimension through an object as opposed to its length or
width [ant: {thinness}]
2: used of a line or mark [syn: {heaviness}]
3: resistance to flow [ant: {thinness}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN THICKNET?
thicknet
{10base5}