English-Vietnamese Dictionary
◊thrash /θræ∫/
▫ ngoại động từ
▪ đánh, đập, đánh đòn (người nào)
▪ (thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu)
▪ đập (lúa)
▫ nội động từ
▪ quẫy, đập, vỗ
◦ the drowing man thrashed about in the water người chết đuối quẫy đập trong nước
!to thrash out
▪ rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thác mới tìm được (chân lý, sự thật...)
▪ tranh luận triệt để và đi đến kết luận (vấn đề gì)
English Dictionary
n : a swimming kick used while treading water
v 1: give a thrashing to; beat hard [syn: {thresh}, {lam}, {flail}]
2: beat about [syn: {convulse}, {thresh}, {thresh about}, {thrash
about}, {slash}, {toss}]
3: dance the slam dance [syn: {slam dance}, {slam}, {mosh}]
4: beat the seeds out of a grain; in agriculture [syn: {thresh}]
5: beat thoroughly in a competition or fight; "We licked the
other team on Sunday!" [syn: {bat}, {clobber}, {drub}, {lick}]
English Computing Dictionary
To move wildly or violently, without accomplishing anything
useful. {Paging} or {swapping} systems that are overloaded
waste most of their time moving data into and out of {core}
(rather than performing useful computation) and are therefore
said to thrash. Thrashing can also occur in a {cache} due to
{cache conflict} or in a {multiprocessor} (see {ping-pong}).
Someone who keeps changing his mind (especially about what to
work on next) is said to be thrashing. A person frantically
trying to execute too many tasks at once (and not spending
enough time on any single task) may also be described as
Compare {multitask}.
[{Jargon File}]
 thn  thomas  thrash  thrashing  thread