English-Vietnamese Dictionary
◊ THROMBUS
◊thrombus
▫ danh từ số nhiều thrombi
▪ (y học) cục nghẽn
English Dictionary
◊ THROMBUS
thrombus
n : a blood clot formed within a blood vessel and remaining
attached to its place of origin
French-Vietnamese Dictionary
◊ THROMBUS
◊thrombus
▫ danh từ giống đực
▪ (y học) cục huyết khối, cục nghẽn mạch
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN RHOMBUS?
◊der Rhombus
▪ {diamond} kim cương, vật lóng lánh, điểm lóng lánh, dao cắt kính glazier's diamond, cutting diamond), hình thoi, hoa rô, cỡ bốn, sân bóng chày
▪ {rhombus}
◦ der Rhombus (Mathematik) {lozenge; rhomb}