English-Vietnamese Dictionary
◊ THROTTLE
◊throttle /'θrotl/
▫ danh từ
▪ hầu, họng
▪ (kỹ thuật) van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle▪ valve)
!at full throttle
▪ mở hết ga (ô tô)
!to close the throttle
▪ giảm tốc độ
!to open the throttle
▪ tăng tốc độ
▫ ngoại động từ
▪ bóp cổ, bóp hầu
▪ bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp
◦ the tyrant throttled freedom tên bạo chúa bóp nghẹt tự đo
▪ (kỹ thuật) tiết lưu
!to throttle down
▪ giảm tốc độ (của ô tô, máy)
English Dictionary
◊ THROTTLE
throttle
n 1: a valve that regulates the supply of fuel to the engine
[syn: {accelerator}, {throttle valve}]
2: a pedal that controls the throttle valve; "he stepped on the
gas" [syn: {accelerator}, {accelerator pedal}, {gas pedal},
{gas}, {gun}]
v 1: place limits on; "restrict the use of this parking lot"
[syn: {restrict}, {restrain}, {trammel}, {limit}, {bound},
{confine}]
2: squeeze the throat of; "he tried to strangle his opponent"
[syn: {strangle}, {strangulate}]
3: reduce the air supply; of carburetors [syn: {choke}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TROTTE?
◊trotte
▫ danh từ giống cái
▪ (thân mật) chặng đường
◦ D'ici la ville, il y a une bonne trotte từ đây ra thành phố là một chặng đường khá dài
◦ tout d'une trotte (thân mật) một lèo, không nghỉ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TROTTEL?
◊der Trottel
▪ {cretin} người mắc chứng độn, người ngu si, người ngu ngốc
▪ {dolt} người ngu đần, người đần độn
▪ {duffer} người bán đồ tập tàng làm giả như mới, người bán những hàng lừa bịp là hàng lậu, người bán hàng rong, tiền giả, bức tranh giả, mỏ không có than, mỏ không có quặng
▪ người bỏ đi, người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc
▪ {fool} món hoa quả nấu, người khờ dại, người ngu xuẩn, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh
▪ {jerk} cái giật mạnh thình lình, cái xốc mạnh thình lình, cú đẩy mạnh thình lình, cú xoắn mạnh thình lình, cú thúc mạnh thình lình, cú ném mạnh thình lình, sự co giật, phản xạ
▪ sự giật tạ
▪ {noodle} cái đầu, mì dẹt
▪ {oaf} đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo, đứa bé ngu ngốc, người đần độn hậu đậu, đứa bé do yêu tinh đánh đổi
▪ {sap} nhựa cây, nhựa sống, gỗ dác, hầm, hào, sự phá hoại, sự siêng năng, người cần cù, công việc vất vả, công việc mệt nhọc, người khù khờ
▪ {simpleton} anh ngốc, anh thộn, anh quỷnh
▪ {sucker} người mút, người hút, ống hút, lợn sữa, cá voi mới đẻ, giác, rể mút, cá mút, chồi bên, Pittông bơm hút, người non nớt, người thiếu kinh nghiệm, người dễ bịp
◦ der Trottel {slang} {idiot}