English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TROTTING?
◊trotting
▫ danh từ
▪ (thể dục thể thao) sự phi ngựa nước kiệu và kéo xe hai bánh mang người lái
English Dictionary
◊ THROTTLING
throttling
n : the act of suffocating by constricting the windpipe; "no
evidence that the choking was done by the accused" [syn:
{choking}, {strangling}, {strangulation}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TROTTING?
◊trotting
▫ danh từ giống đực
▪ nghề nuôi ngựa chạy nước kiệu