English-Vietnamese Dictionary
◊ THROUGH
◊through /θru:/ (thro) /θru:/ (thro') /θru:/
▫ giới từ
▪ qua, xuyên qua, suốt
◦ to walk through a wood đi xuyên qua rừng
◦ to look through the window nhìn qua cửa sổ
◦ to get through an examination thi đỗ, qua kỳ thi trót lọt
◦ to see through someone nhìn thấu ý nghĩ của ai, đi guốc vào bụng ai
◦ through the night suốt đêm
▪ do, vì, nhờ, bởi, tại
◦ through whom did you learn that? do ai mà anh biết điều đó?
◦ through ignorance do (vì) dốt nát
▫ phó từ
▪ qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối
◦ the crowd was so dense that I could not get through đám đông dày đặc quá tôi không sao đi qua được
◦ to sleep the whole night through ngủ suốt cả đêm
◦ to read a book through đọc cuốn sách từ dầu đến cuối
◦ the train runs through to Hanoi xe lửa chạy suốt tới Hà nội
▪ đến cùng, hết
◦ to go through with some work hoàn thành công việc gì đến cùng
▪ hoàn toàn
◦ to be wet through ướt như chuột lột
▪ đã nói chuyện được (qua dây nói); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đã nói xong (qua dây nói)
!all through
▪ suốt từ đầu đến cuối
◦ I knew that all through tôi biết cái đó từ đầu đến cuối
!to be through with
▪ làm xong, hoàn thành (công việc...)
▪ đã đủ, đã chán; đã mệt (về việc gì)
!to drop through
▪ thất bại, không đi đến kết quả nào
▫ tính từ
▪ suốt, thẳng
◦ a through train xe lửa chạy suốt
◦ a through ticket vé suốt
◦ a through passenger khác đi suốt
English Dictionary
◊ THROUGH
through
adj 1: having finished or arrived at completion; "certain to make
history before he's done"; "it's a done deed"; "after
the treatment, the patient is through except for
follow-up"; "almost through with his studies" [syn: {done},
{through with(p)}]
2: of a route or journey etc.; continuing without requiring
stops or changes; "a through street"; "a through bus";
"through traffic" [syn: {through(a)}]
adv 1: from one end or side to the other; "jealousy pierced her
through"
2: from beginning to end; "read this book through"
3: over the whole distance; "this bus goes through to New York"
4: to completion; "think this through very carefully!"
5: in diameter; "this cylinder measures 15 inches through"
6: throughout the entire extent; "got soaked through in the
rain"; "I'm frozen through"; "a letter shot through with
the writer's personality"; "knew him through and through";
"boards rotten through and through" [syn: {through and
through}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ROUGH?
◊rough
ghồ ghề, thô