English-Vietnamese Dictionary
◊ THUD
◊thud /θΔd/
▫ danh từ
▪ tiếng uỵch, tiếng thịch
◦ to fall with a heavy thud ngã uỵch một cái
▫ nội động từ
▪ ngã uỵch
 thrust  thruster  thud  thug  thuggee 
English Dictionary
◊ THUD
thud
n : a heavy dull sound (as made by impact of heavy objects)
[syn: {thump}, {thumping}, {clump}, {clunk}]
v 1: make a dull sound [syn: {thump}]
2: strike with a dull sound; "Bullets were thudding against the
wall"
3: make a crunching noise, as of an engine lacking lubricants
[syn: {crump}, {crunch}, {scrunch}]
English Computing Dictionary
◊ THUD
thud
1. Yet another {metasyntactic variable} (see {foo}). It is
reported that at {CMU} from the mid-1970s the canonical series
of these was "foo", "bar", "thud", "blat".
2. Rare term for the hash character, "#" (ASCII 35). See
{ASCII} for other synonyms.
[{Jargon File}]
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN THU?
◊thu
▫ noun
▪ autumn;(Mỹ) fall
▫ verb
▪ to collect to get back; to recall to obtain, to
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TAUD?
◊taud
▫ danh từ giống đực (giống cái taude)
▪ (hàng hải) vải che (che thuyền khi mưa)
▪ bao buồm
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN THU?
◊thu
▪ automme.
▪ (lit., arch.) année ; an.
◦ Một ngày đằng đẳng xem bằng ba thu une jounée qui paraît aussi longue que trois années.
▪ xem cá_thu
▪ percevoir ; lever ; encaisser ; recouvrer.
◦ Thu thuế percevoir (lever ; recouvrer) un impôt.
▪ ramasser ; relever ; collecter.
◦ Thầy thu bài le profeseur relève les copies.
▪ obtenir ; acquérir.
◦ Thu được kết_quả tốt obtenir un bon résultat.
▪ rentrer ; récupérer ; retirer.
◦ Thư_viện thu sách cho mượn la bibliothèque récupère les livres prêtés
◦ Vốn thu về khó_khăn fonds qui rentrent difficilement
◦ Máy_bay thu càng vào avion qui rentre son train d'atterrissage
◦ Thu giấy phép retirer une autorisation.
▪ réduire.
◦ Bốn chương thu lại làm ba réduire quatre chapitres à trois seulement.
▪ enregistrer.
◦ Thu bài hát vào đĩa enregistrer une chanson sur disque.
▪ (địa phương) cacher.
◦ Thu vào trong vạt áo cacher dans le pan de sa robe.
▪ recettes.
◦ Thu và chi recettes et dépenses.
▪ récepteur.
◦ Đài thu poste récepteur.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN THU?
◊thu
▪ [autumn] Herbst, herbstlich
▪ [to] an, auf, nach, zu
to) ungünstig (für), von), überreden, überzeugen (zu
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN THU?
◊thu
▪ приёмный;
▪ приходный;
▪ приход;
▪ осень;
▪ осенний;
▪ набирать;
▪ взимать;
▪ сборщик
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THU?
◊thu
▪ 1 d. (kng.; id.). Cá thu (nói tắt).
▪ 2 d. 1 Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Thu qua đông tới. Gió mùa thu. Vụ thu (gieo trồng vào mùa thu). 2 (vch.). Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua. Đã mấy thu qua. ...Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (cd.).
▪ 3 đg. 1 Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Thu thuế. Thu lợi nhuận. Tăng thu, giảm chi. 2 Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi. Rơm được thu lại thành đống. Thu dụng cụ bỏ vào hộp. Non sông thu vào một mối (b.). Người bệnh thu hết hơi tàn, trối lại mấy câu (b.). 3 Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động. Hội nghị thu được kết quả tốt đẹp. Thu được một bài học lớn. 4 Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng máy. Bài hát được thu vào băng. Thu vào ống kính những hình ảnh đẹp. 5 Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại. Diện tích đất hoang thu hẹp dần. Năm chương thu lại còn ba. 6 Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn. Ngồi thu ở một góc. Thu hai tay vào lòng.