English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THUMB-INDEX?
◊thumb-index
▫ danh từ
▪ dãy những khía có ghi chữ, cắm lẹm vào rìa một suốn sách dùng để nhận ra vị trí của các phần khác nhau trong đó (những từ bắt đầu bằng một chữ nào đó trong một cuốn từ điển)
English Dictionary
◊ THUMB INDEX
thumb index
n : one of a series of rounded notches in the fore edge of a
book to indicate sections