English-Vietnamese Dictionary
◊ THUR
◊thur
▫ (viết tắt)
▪ thứ năm (ngày thứ năm trong tuần lễ) (Thursday)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN THOR?
Thor
n : (Norse mythology) god of thunder and rain and farming;
wielded the hammer Moljnir; identified with Teutonic
Donar [syn: {Thor}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN THUD?
thud
1. Yet another {metasyntactic variable} (see {foo}). It is
reported that at {CMU} from the mid-1970s the canonical series
of these was "foo", "bar", "thud", "blat".
2. Rare term for the hash character, "#" (ASCII 35). See
{ASCII} for other synonyms.
[{Jargon File}]
 thumb  thumbnail  thunk  tia  tick 
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN THU?
◊thu
▫ noun
▪ autumn;(Mỹ) fall
▫ verb
▪ to collect to get back; to recall to obtain, to
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOUR?
◊tour
▫ danh từ giống đực
▪ bàn tiện, máy tiện
▪ (y học) máy khoan (răng)
▪ bàn vuốt
◦ Tour de potier bàn vuốt của thợ gốm
▪ tủ xoay
◦ Les tours des couvents những tủ xoay ở các tu viện (đưa đồ ở ngoài vào mà không nhìn thấy bên trong)
◦ Tour pour passer des plats de la cuisine à la salle à manger tủ xoay để chuyển món ăn từ nhà bếp lên phòng ăn
◦ fait au tour (thân mật) đẹp, xinh đẹp
◦ Une jeune fille faite au tour một cô gái xinh đẹp
▫ danh từ giống đực
▪ vòng
◦ Roue qui fait cinq cents tours à la minute bánh xe quay năm trăm vòng mỗi phút
◦ Faire un tour après le dîner đi một vòng sau bữa cơm tối
◦ Tour de poitrine vòng ngực
▪ vòng quanh
◦ Faire le tour du monde đi vòng quanh thế giới
◦ L'aiguille fait le tour du cadran kim xoay vòng quanh mặt đồng hồ
▪ vòng lượn
◦ Le fleuve décrit plusieurs tours con sông lượn nhiều vòng
▪ dáng, vẻ
◦ L'affaire prend un tour romanesque việc ấy có dáng vẻ tiểu thuyết
▪ thuật, trò
◦ Les tours d'un prestidigitateur những trò của một người làm quỷ thuật
▪ ngón, vố
◦ Jouer un mauvais tour à quelqu'un chơi khăm ai một vố
▪ giọng văn, lối viết
◦ L'auteur a le tour hardi tác giả có lối viết mạnh dạn
▪ lượt
◦ Parler à son tour đến lượt mình thì nói
◦ à tour de bras rất mạnh tay, hết sức bình sinh
◦ Frapper à tour de bras sur l'enclume quai hết sức bình sinh lên đe
◦ à tour de rôle xem rôle
◦ à un tour de roue cách có mấy bước
◦ avoir plus d'un tour dans son sac xem sac
◦ chacun son tour người nào đến lượt người ấy
◦ en un tour de main chóng như trở bàn tay, ngoáy một cái là xong
◦ faire le tour de la situation điểm lại tình hình
◦ faire le tour des choses có kinh nghiệm về việc đời, từng trải việc đời
◦ faire le tour d'une question xét mọi mặt của một vấn đề
◦ faire un tour de promenade đi dạo quanh
◦ fermer à double tour đóng (cửa) kỹ càng
◦ jouer un tour de sa façon chơi khăm một vố đau
◦ jouer un tour pendable chơi xỏ một cách đểu giả
◦ le tour de France cuộc đua xe đạp vòng quanh nước Pháp
◦ mon sang n'a fait qu'un tour tôi đã điên tiết lên
◦ partir au quart de tour chạy ngay lập tức (cỗ máy...)
◦ tour à tour lần lượt, hết người này đến người khác
◦ tour de bête (quân sự) sự thăng bậc theo thâm niên
◦ tour de cou khăn quàng cổ
◦ tour de faveur lượt được vì chiếu cố
◦ tour de force xem force
◦ tour de main xem main
◦ tour de phrase lối sắp xếp từ ngữ, lối viết; ngữ cú, đoản ngữ
◦ tour de rein xem rein
▫ danh từ giống cái
▪ tháp
◦ Tour de guet tháp canh
▪ (đánh cờ) quân tháp
▪ người to béo
▪ tháp chiến
◦ tour de Babel nơi nói nhiều ngôn ngữ khác nhau
◦ tour d'ivoire tháp ngà (nghĩa bóng)
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN THU?
◊thu
▪ automme.
▪ (lit., arch.) année ; an.
◦ Một ngày đằng đẳng xem bằng ba thu une jounée qui paraît aussi longue que trois années.
▪ xem cá_thu
▪ percevoir ; lever ; encaisser ; recouvrer.
◦ Thu thuế percevoir (lever ; recouvrer) un impôt.
▪ ramasser ; relever ; collecter.
◦ Thầy thu bài le profeseur relève les copies.
▪ obtenir ; acquérir.
◦ Thu được kết_quả tốt obtenir un bon résultat.
▪ rentrer ; récupérer ; retirer.
◦ Thư_viện thu sách cho mượn la bibliothèque récupère les livres prêtés
◦ Vốn thu về khó_khăn fonds qui rentrent difficilement
◦ Máy_bay thu càng vào avion qui rentre son train d'atterrissage
◦ Thu giấy phép retirer une autorisation.
▪ réduire.
◦ Bốn chương thu lại làm ba réduire quatre chapitres à trois seulement.
▪ enregistrer.
◦ Thu bài hát vào đĩa enregistrer une chanson sur disque.
▪ (địa phương) cacher.
◦ Thu vào trong vạt áo cacher dans le pan de sa robe.
▪ recettes.
◦ Thu và chi recettes et dépenses.
▪ récepteur.
◦ Đài thu poste récepteur.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TOUR?
◊die Tour
▪ {bout} lần, lượt, đợi, cơn, chầu, cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu, cuộc đọ sức
▪ {excursion} cuộc đi chơi, cuộc đi chơi tập thể với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về), cuộc đi tham quan, cuộc đánh thọc ra, sự đi trệch, sự trệch khỏi trục
▪ {round} vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, sự tuần hoàn, chu kỳ, phạm vi, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua, cuộc kinh lý, cuộc đi dạo, cuộc tuần tra, tuần chầu, hiệp, vòng thi đấu
▪ hội, tràng, loạt, thanh thang round of a ladder), phát, viên đạn, canông, quanh, xung quanh, vòng quanh
▪ {tour} cuộc đi, cuộc đi du lịch
▪ {trip} cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn, chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển, bước nhẹ, bước trật, bước hụt, sự vấp, sự hụt chân, sai lầm, sai sót, lỗi, sự nói lỡ lời, sự ngáng, sự ngoéo chân
▪ cái ngáng, cái ngoéo chân, mẻ cá câu được, sự nhả, thiết bị nhả
▪ {turn} vòng quay, vòng cuộn, vòng xoắn, sự đổi hướng, sự rẽ, chỗ ngoặt, chỗ rẽ, chiều hướng, sự diễn biến, sự thay đổi, khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu, tâm tính, tính khí, phiên, thời gian hoạt động ngắn
▪ dự kiến, ý định, mục đích, hành vi, hành động, cách đối đãi, tiết mục, sự thấy kinh, chữ sắp ngược, sự xúc động, cú, vố
◦ die krumme Tour {monkey business}
◦ auf die krumme Tour {in a crooked way}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN THU?
◊thu
▪ [autumn] Herbst, herbstlich
▪ [to] an, auf, nach, zu
to) ungünstig (für), von), überreden, überzeugen (zu
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN THU?
◊thu
▪ приёмный;
▪ приходный;
▪ приход;
▪ осень;
▪ осенний;
▪ набирать;
▪ взимать;
▪ сборщик
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THU?
◊thu
▪ 1 d. (kng.; id.). Cá thu (nói tắt).
▪ 2 d. 1 Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Thu qua đông tới. Gió mùa thu. Vụ thu (gieo trồng vào mùa thu). 2 (vch.). Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua. Đã mấy thu qua. ...Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (cd.).
▪ 3 đg. 1 Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Thu thuế. Thu lợi nhuận. Tăng thu, giảm chi. 2 Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi. Rơm được thu lại thành đống. Thu dụng cụ bỏ vào hộp. Non sông thu vào một mối (b.). Người bệnh thu hết hơi tàn, trối lại mấy câu (b.). 3 Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động. Hội nghị thu được kết quả tốt đẹp. Thu được một bài học lớn. 4 Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng máy. Bài hát được thu vào băng. Thu vào ống kính những hình ảnh đẹp. 5 Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại. Diện tích đất hoang thu hẹp dần. Năm chương thu lại còn ba. 6 Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn. Ngồi thu ở một góc. Thu hai tay vào lòng.