English-Vietnamese Dictionary
◊ THURIBLE
◊thurible /'θjuзribl/
▫ danh từ
▪ bình hương, lư hương
English Dictionary
◊ THURIBLE
thurible
n : a container for burning incense (especially one that is
swung on a chain in a religious ritual) [syn: {censer}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TERRIBLE?
◊terrible
▫ tính từ
▪ ghê, ghê gớm, kinh khủng
◦ Catastrophe terrible tai biến ghê gớm
◦ Homme terrible người ghê gớm
◦ Froid terrible cái rét ghê gớm
◦ Avoir une terrible envie de dormir buồn ngủ ghê
◦ Bruit terrible tiếng ồn kinh khủng
◦ Bavard terrible kẻ ba hoa kinh khủng
◦ Force terrible sức khỏe kinh khủng
◦ enfant terrible đứa trẻ mất dạy; (nghĩa bóng) con người gai ngạnh
◦ L'enfant terrible de son parti con người gai ngạnh trong đảng của anh ta
▫ danh từ giống đực
▪ cái ghê gớm, cái kinh khủng
◦ Voilà le terrible đó là cái ghê gớm
# phản nghĩa
Débonnaire.