English-Vietnamese Dictionary
◊ THWART
◊thwart /θwæk/
▫ tính từ & phó từ
▪ ngang (trái với dọc)
▫ danh từ
▪ ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi)
▫ ngoại động từ
▪ cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại
◦ to thwart the enemy's plans phá kế hoạch của địch
 thus  thwack  thwart  thy  thyme 
English Dictionary
◊ THWART
thwart
n : a crosspiece spreading the gunnels of a boat; used as a seat
in a rowboat [syn: {cross thwart}]
v 1: to hinder or prevent (the efforts, plans, or desires) of:
"What ultimately frustrated every challenger was Ruth's
amazing September surge." [syn: {queer}, {spoil}, {scotch},
{foil}, {cross}, {frustrate}, {baffle}, {bilk}]
2: hinder or prevent (the efforts, plans, or desires) of;
thwart [syn: {frustrate}, {spoil}]
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TORWART?
◊der Torwart
▪ {goalkeeper}