English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THWART?
◊thwart /θwæk/
▫ tính từ & phó từ
▪ ngang (trái với dọc)
▫ danh từ
▪ ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi)
▫ ngoại động từ
▪ cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại
◦ to thwart the enemy's plans phá kế hoạch của địch
 thus  thwack  thwart  thy  thyme 
English Dictionary
◊ THWARTED
thwarted
adj : disappointingly unsuccessful; "disappointed expectations and
thwarted ambitions"; "their foiled attempt to capture
Calais"; "many frustrated poets end as pipe-smoking
teachers"; "his best efforts were thwarted" [syn: {defeated},
{disappointed}, {discomfited}, {foiled}, {frustrated}]