English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THEM?
◊them /ðem/
▫ danh từ
▪ chúng, chúng nó, họ
◦ there were three of them chúng nó cả thảy có ba đứa
 thwack  thwart  thy  thyme  thymol 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN THM?
ThM
n : a master's degree in theology [syn: {Master of Theology}, {ThM}]
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN THAM?
◊tham
▫ adj
▪ greedy avaricious
French-Vietnamese Dictionary
◊ THYM
◊thym
▫ danh từ giống đực
▪ (thực vật học) cây húng tây
# đồng âm
◦Tain, teint, tin.
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN THAM?
◊tham
▪ (arch.)
◦ Tham tá ; tham tri ; tham biện ; Ông tham ông phán les commis et les secrétaires.
▪ être avide.
◦ Tham của être avide d'argent
◦ Tham danh_vọng être avide de gloire
◦tham công tiếc việc être tout le temps au travail
◦ Tham đó bỏ đăng être infidèle en amour
◦ Tham quyền cố vị se cramponner à sa position
◦ Tham thì thâm on risque de tout perdre en voulant tout gagner ; qui court deux lièvres n'en prend aucun
◦ Tham vàng bỏ ngãi courir après les richesses et manquer à la loyauté.
◦ Ăn tham qui mange avec excès ; glouton.
◦ Tham ăn gourmand.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN THÁM?
◊thám
▪ [spy] Kundschafter, Spion
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN THAM?
◊tham
▪ жадно;
▪ жадность;
▪ жадный;
▪ жадничать;
▪ алчный;
▪ алчность
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN THAM?
◊tham
▪ 1 d. (kng.). Tham biện hoặc tham tri (gọi tắt). Quan tham. Ông tham.
▪ 2 đg. 1 Ham muốn một cách thái quá, không biết chán. Tham ăn. Tham của. Lòng tham không đáy. Tham thì thâm (tng.). 2 (dùng phụ sau đg.). (Làm việc gì) cố cho được nhiều mà không biết tự kiềm chế, do đó làm quá nhiều, quá mức. Ăn tham. Bài viết tham quá.