English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIPTOE?
◊tiptoe /'tiptou/
▫ danh từ
▪ đầu ngón chân
◦ to stand on tiptoe; to be on tiptoe nhón chân
!to be on the tiptoe of expectation
▪ thấp thỏm chờ đợi
▫ nội động từ
▪ đi nhón chân
▫ phó từ
▪ nhón chân
 thyself  ti  tiara  tibetan  tibia 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BIG TOE?
big toe
n : the first largest innermost toe [syn: {great toe}]
 thysanuron  ti  tiamat  tianjin  tiara 
Vietnamese-English Dictionary
◊ TI TOE
◊ti toe
▫ verb
▪ to show off excessively
Vietnamese-French Dictionary
◊ TI TOE
◊ti toe
▪ faire un étalage exagéré de ses possibilités (qui sont en réalité minimes).
Vietnamese Dictionary
◊ TI TOE
◊ti toe
▪ đgt. Làm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét mới tí tuổi đầu đã ti toe rượu chè ti toe dăm ba câu tiếng nước ngoài.