English-Vietnamese Dictionary
◊ TIBIAE
◊tibiae /'tiblз/
▫ danh từ, số nhiều tibias, tibiae
▪ (giải phẫu) xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIBIA?
tibia
n : the inner and thicker of the two bones of the human leg
between the knee and ankle [syn: {shinbone}, {shin}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN STIBINE?
◊stibine
▫ danh từ giống cái
▪ (khoáng vật học, hóa học) stibin
 tiare  tibétain  tibia  tibial  tic